vô ưu

vô ưu

Một chú chim sẻ đậu trên cành cây, hót líu lo với vẻ mặt vô ưu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không lo lắng, phiền muộn: "vô ưu" miêu tả trạng thái tinh thần thanh thản, không bị áp lực hay bận tâm bởi những điều tiêu cực trong cuộc sống.
    • Thoải mái, nhẹ nhàng: Dùng để chỉ thái độ sống an nhiên, không bị ràng buộc bởi nỗi lo toan thường nhật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy sống một cuộc đời vô ưu, chẳng bận tâm chuyện thế sự. (Anh ấy cuộc sống thanh thản, không lo lắng về những vấn đề phức tạp.)
    • Tuổi thơ vô ưu khoảng thời gian đẹp nhất. (Quãng thời gian không lo nghĩ khi còn nhỏ đáng nhớ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô ưu vô lự": cụm từ nhấn mạnh trạng thái hoàn toàn không lo âu hay phiền muộn.

    • Sau khi nghỉ hưu, sống vô ưu vô lự, chỉ thích chăm sóc vườn cây. ( không còn bận tâm điều , sống nhẹ nhàng thư thái.)
  • "tâm hồn vô ưu": chỉ trạng thái tinh thần nhẹ nhàng, không bị gánh nặng.

    • ấy giữ một tâm hồn vô ưu giữa những khó khăn. ( ấy luôn giữ tinh thần thanh thản gặp thử thách.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô lo (tính từ): không lo lắnggần nghĩa với "vô ưu".

    • Sống vô lo, vô nghĩ. (Sống không lo nghĩ, không muộn phiền.)
  • Ưu (danh từ/tính từ): lo lắng, suy nghĩ nhiềutrái nghĩa với "vô ưu".

    • Anh ấy có vẻ ưu về công việc. (Anh ấy tỏ ra lo lắng về công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • An nhiên: trạng thái bình thản, không xao động.
  • Thảnh thơi: nhẹ nhàng, không vướng bận.
  • Nhàn nhã: thoải mái, không áp lực.
Thành ngữ liên quan
  • Vô ưu vô lự: hoàn toàn không lo nghĩ, sống tự tại.
    • Người già thường mong muốn cuộc sống vô ưu vô lự. (Người cao tuổi thường khao khát cuộc sống không phiền muộn.)